商務越南語──社交篇:在越南闖出一片天(中文書)

書名 商務越南語──社交篇:在越南闖出一片天(中文書)
作者 阮氏美香
(Nguyễn Thị Mỹ Hương)
出版社 聯經出版事業股份有限公司
出版日期 2018-04-03
ISBN 9789570850659
定價 650
特價 79折   514
特價期間:2020-12-15~2021-01-31
庫存

即時庫存=1
分類 中文書>語言>越南語

商品簡介

台灣第一套商務越南語工具書

本套書共兩冊:
第一冊「管理篇」──當地日常生活、職場、工廠用語等
第二冊「社交篇」──電話書信、貿易合約、洽商用語等
阮氏美香老師有多年教授越南語、設計企業數位課程的經驗,並熟稔中文
快速讓你在越南與當地人士溝通,生活與工作都無障礙。
現學現用,絕不錯失商機
落實新南向政策的語言管理策略

本書特色
從公司產品介紹,至合約、糾紛、信件、會議,適合初/中/高級學習者
完全針對商務需求設計,實用、有效率
現學現用,聽說讀寫一本精通
版面整齊,條列清楚,詞彙豐富
情境對話+重要句型,溝通無障礙
MP3 完整收錄北部音、南部音,可針對需求選擇越南各地的地方語

延伸閱讀:
《商務越南語──管理篇:在越南工作零距離》
《語言管理:面對世界人才大戰的台灣策略》
《全球化英語時代必備 1500 單字》
《全球化英語:輕鬆和全世界溝通》
客服 02-2570-1233 | 會員服務使用條款 | 隱私權政策
PC版 TAAZE | Mobile版 TAAZE
Power By 學思行數位行銷股份有限公司

商務越南語──社交篇:在越南闖出一片天

作者簡介

阮氏美香 Nguyễn Thị Mỹ Hương學歷越南順化師範大學華語系學士國立中山大學中國文學系碩士、博士經歷越南樂鴻大學、胡志明師範大學外語中心、同奈邊和外語中心華語教師高雄中學、樹德科大、義守大學等學校、內政部警察局、戶政所、工研院等機關越語教師台灣觀光導遊協會、中國鋼鐵、燁聯鋼鐵、皆豪鋼鐵、義大醫院、金氏科技、五金行及越南三陽 SYM 等企業越語教師教育部國民及學前國教署「新住民語言支援人員教材編撰」越南語教材編撰委員現任高雄大學東亞語文學系助理教授國立教育廣播電台主持人高雄市政府「新移民事務會報」委員教育部國民及學前國教育署「東南亞語文教材編制計畫」委員教育部中小學師資課程教學與評量協助中心「新住民語文課程實施配套措施」委員財團法人公共電視文化事業基金會「公共價值評量委員會」委員臺灣高等法院高雄分院「越南語特約通譯法庭傳譯品質個案評量」委員授課初/中/高級越南語及會話、聽講越南語、越南語語言學概論、越南語旅遊觀光、越南語書信、越南語新聞聽力、越南語口譯、越南語翻譯等

作者自序

筆者在臺求學並有緣在臺灣就業生根,在多年的越語教學中,看到臺商及社會人士欠缺乏產業面語言工具書,想為有意願到越南去旅遊或工作者,量身訂做一套實用的書籍,希望本書可以增加您對於意見表達、市場、合約、E-mail、會議等專業用語,有更進一步的了解。本書寫書的動機來自規劃寶成國際集團、旭榮集團、宏福實業集團等公司之數位化語言學習內容,在這過程中非常感謝各集團、企業、政府機關、各所學校及親友對筆者的支持、協助及肯定,此外非常感謝聯經出版社的信任、用心及鼎力協助完成本書出版。另外特別感謝臺灣的栽培,使筆者有機會能將所長貢獻臺灣,期許能對臺灣企業及讀者有所助益。Xin cảm ơn!(謝謝!)阮氏美香 Nguyễn Thị Mỹ Hương

章節目錄

BIỂU ĐẠT CƠ BẢN 基本表達篇Bài 1 第一課 GIỚI THIỆU 介紹1. Giới thiệu bản thân 自我介紹2. Giới thiệu về công ty 公司介紹3. Giới thiệu sản phẩm 產品介紹Bài 2 第二課 GIAO TIẾP QUA ĐIỆN THOẠI 電話交際1. Hẹn gặp 約見面2. Tìm gặp ai đó 找某個人3. Từ chối chuyển cuộc gọi 拒絕轉接4. Xin lịch hẹn 預約5. Để lại lời nhắn 留言6. Nhắc gọi điện lại 提醒回電7. Sự cố đường dây 電信故障8. Đặt hàng qua điện thoại 電話訂貨BIỂU ĐẠT Ý KIẾN 表達意見篇Bài 3 第三課 LỜI ĐỀ NGHỊ, BÀY TỎ Ý KIẾN VÀ ỦNG HỘ Ý KIẾN 建議、表示意見、支持意見1. Lời đề nghị 建議2. Bày tỏ ý kiến 表示意見3. Ủng hộ ý kiến 支持意見Bài 4 第四課 CAM KẾT, TỪ CHỐI, CẢM ƠN VÀ XIN LỖI 承諾、拒絕、致謝及歉意1. Cam kết 承諾2. Từ chối 拒絕3. Cảm ơn 致謝4. Xin lỗi 致歉THỊ TRƯỜNG 市場篇Bài 5 第五課 KHẢO SÁT THỊ TRƯỜNG 市場調查1. Cung và cầu 供應與需求2. Tìm hiểu thị trường 瞭解市場3. Nghiên cứu thị trường 研究市場Bài 6 第六課 BÁO GIÁ, SO SÁNH GIÁ VÀ GIẢM GIÁ 報價、比價及折價1. Báo giá 報價2. So sánh giá 比價3. Giảm giá 折價、降價、優惠、打折THƯƠNG LƯỢNG VÀ HỢP ĐỒNG 商量及合約篇Bài 7 第七課 CÁC CÁCH THƯƠNG LƯỢNG 各種商議方式1. Thương lượng hợp đồng 商討合約2. Thương lượng về tranh chấp 協議糾紛3. Chất lượng hàng hóa 貨物品質4. Đơn hàng và giá trị đơn hàng 訂單和訂單價值5. Thời gian giao hàng 交貨期間Bài 8 第八課 ĐIỀU KHOẢN HỢP ĐỒNG VÀ ĐẤU THẦU 報價、比價及折價1. Điều khoản hợp đồng 合約條款2. Điều khoản đấu thầu 標案條款3. Hồ sơ dự thầu 標案文件PHỤC VỤ 服務篇Bài 9 第九課 DỊCH VỤ NGÂN HÀNG 銀行業務1. Dịch vụ đổi tiền 換錢服務2. Mở tài khoản 開戶3. Mở thư tín dụng 開信用狀4. Tư vấn về điều khoản thanh toán 付款條款諮詢Bài 10 第十課 CÁC LOẠI DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG ( I ) 客戶服務(一)1. Trung tâm phục vụ khách hàng 客服中心2. Thời gian bảo hành 保固時間3. Phản ánh của khách hàng 客戶反映4. Giải quyết sự cố 處理事故5. Điều tra nguyên nhân 調查原因6. Làm rõ nguyên nhân 釐清原因Bài 11 第十一課 CÁC LOẠI DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG ( II ) 客戶服務(二)1. Yêu cầu bồi thường 要求賠償2. Phúc đáp bồi thường 賠償的答覆3. Cam đoan 承諾4. Xử tranh chấp 處理爭議5. Thương lượng 商量6. Xin lỗi khách hàng 向顧客表示歉意Bài 12 第十二課 CÁC LOẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN 各種諮詢服務1. Tư vấn về quảng cáo 廣告諮詢2. Tư vấn về mở chi nhánh 諮詢設立分公司3. Tư vấn về mở đại lí 諮詢開設代理4. Tư vấn về mở văn phòng đại diện 諮詢關於開設代表處VẬN CHUYỂN 運輸篇Bài 13 第十三課 THỦ TỤC XUẤT HÀNG 出貨相關業務1. Hợp đồng vận chuyển 運輸合約2. Cước phí vận chuyển 運費3. Bảo hiểm hàng 貨物保險Bài 14 第十四課 THỦ TỤC VẬN CHUYỂN HÀNG 運輸貨物相關業務1. Kiểm hàng 驗貨2. Đóng hàng 包裝3. Bốc hàng 裝卸貨4. Vận chuyển hàng 運輸5. Giao hàng 交貨CÁCH VIẾT E-mail E-mail 書寫Bài 15 第十五課 CÁCH VIẾT THƯ ĐIỆN TỬ( E-mail) ( I ) 電子信件的寫法(一)1. Lời chào hỏi đầu thư 信件的開頭稱呼2. Mục đích viết thư 寫信的目的3. Nội dung thư E-mail 的內容4. Nhắc tới việc liên lạc trước đó 提到之前聯絡的事情5. Đưa ra yêu cầu 提出要求6. Đưa ra lời đề nghị giúp đỡ 提出請求幫助Bài 16 第十六課 CÁCH VIẾT THƯ ĐIỆN TỬ( E-mail) ( II ) 電子信件的寫法(二)1. Thông báo tin tốt 通知好消息2. Thông báo tin xấu 通知壞消息3. Phàn nàn 抱怨4. Kết thúc 結束HỘI NGHỊ (HỌP) 會議篇Bài 17 第十七課 NỘI DUNG CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CUỘC HỌP ( I ) 會議相關議題(一)1. Bắt đầu cuộc họp 會議的開始2. Người chủ trì cuộc họp tự giới thiệu 主席的自我介紹3. Giải thích mục đích và chủ đề họp 說明會議的目的及議題4. Chỉ định người phát biểu 指定發言者5. Trưng cầu ý kiến 徵求意見6. Đưa ra vấn đề 提出問題7. Giải thích tình hình 說明狀況Bài 18 第十八課 NỘI DUNG CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CUỘC HỌP ( II ) 會議相關議題(二)1. Hỏi người khác 詢問別人2. Xác nhận 確認ⓐ Xác nhận lại nội dung họp 再次確認會議內容ⓑ Xác nhận lại nội dung phát biểu 再次確認發言內容ⓒ Xác nhận ý của đối tác / đối phương 再次確認對方的意思3. Bày tỏ quan điểm 表達觀點ⓐ Biểu đạt ý kiến của bản thân 表達自己的看法ⓑ Đồng ý / tán thành 同意╱贊成ⓒ Phản đối / không tán thành 反對╱不贊成ⓓ Suy nghĩ thêm 再考慮ⓔ Từ chối / khước từ 拒絕4. Nhớ ý chính và ngắt quãng / tạm ngừng / tạm nghỉ記重點和中斷╱暫停╱暫停休息ⓐ Nhớ ý chính 記重點ⓑ Ngắt quãng / tạm ngừng / tạm nghỉ 中斷╱暫停╱暫停休息5. Dự kiến lần họp tới/ tiếp theo và kết thúc cuộc họp預告下次的會議和會議結束ⓐ Dự kiến lần họp tới / tiếp theo 預告下次的會議ⓑ Kết thúc cuộc họp 會議結束
客服 02-2570-1233 | 會員服務使用條款 | 隱私權政策
PC版 TAAZE | Mobile版 TAAZE
Power By 學思行數位行銷股份有限公司